Trợ từ
chắc chắn; tất nhiên
JP: パターソン博士:いいですとも。ココの猫好きを知っていますか。
VI: Tiến sĩ Patterson: Vâng, bạn có biết Coco thích mèo không?
Trợ từ
📝 thường với động từ ý chí hoặc gốc tính từ
dù; mặc dù
JP: どんなことが起ころうとも落ち着いていなさい。
VI: Dù có chuyện gì xảy ra, hãy giữ bình tĩnh.
Trợ từ
📝 với động từ phủ định
không có cả; không có đến
Trợ từ
📝 sau trạng từ
ít nhất; sớm nhất
🔗 遅くとも
Cụm từ, thành ngữ
cũng (gọi là); cũng như
Trợ từ
📝 đôi khi đặc biệt là dạng nhấn mạnh của trợ từ と
tốt