とも

Trợ từ

chắc chắn; tất nhiên

JP: パターソン博士はかせ:いいですとも。ココのねこきをっていますか。

VI: Tiến sĩ Patterson: Vâng, bạn có biết Coco thích mèo không?

Trợ từ

📝 thường với động từ ý chí hoặc gốc tính từ

dù; mặc dù

JP: どんなことがころうともいていなさい。

VI: Dù có chuyện gì xảy ra, hãy giữ bình tĩnh.

Trợ từ

📝 với động từ phủ định

không có cả; không có đến

Trợ từ

📝 sau trạng từ

ít nhất; sớm nhất

🔗 遅くとも

Cụm từ, thành ngữ

cũng (gọi là); cũng như

Trợ từ

📝 đôi khi đặc biệt là dạng nhấn mạnh của trợ từ と

tốt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

母子ぼしともに元気げんきです。
Mẹ con đều khỏe.
母子ぼしともに健全けんぜんです。
Cả mẹ và con đều khỏe mạnh.
両足りょうあしともにれている。
Cả hai chân đều bị gãy.
かれ心身しんしんともに健康けんこうだ。
Anh ấy khỏe mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần.
かれはまだ心身しんしんともに健全けんぜんだ。
Anh ấy vẫn còn khỏe mạnh cả về thể chất lẫn tinh thần.
かく問題もんだいともに正解せいかいはただ1つです。
Mỗi câu hỏi chỉ có một câu trả lời đúng.
わたし両親りょうしん両親りょうしんともに先生せんせいをやっている。
Bố mẹ tôi cả hai đều là giáo viên.
かれらは二人ふたりともが金持かねもちというわけではない。
Không phải cả hai người họ đều giàu có.
祖父そふはまだ心身しんしんともにしっかりしています。
Ông tôi vẫn còn minh mẫn về cả thể chất lẫn tinh thần.
トムは両親りょうしんともに、とてもわかころくした。
Tom mất cả bố lẫn mẹ khi còn rất trẻ.