Dịch nghĩa:

Không thể có sự tăng trưởng kinh tế cao như thế mãi được.

Hán tự:

Cao cao; đắt
Độ độ; lần; thời gian; đơn vị đếm cho sự kiện; xem xét; thái độ
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Thành trở thành; đạt được
Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo