Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
そのような
教師
きょうし
は
仕事
しごと
から
身
み
を
引
ひ
いたほうがいい。
Giáo viên như thế nên từ bỏ công việc.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
教師
きょうし
giáo viên; giảng viên
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
身
み
cơ thể; bản thân
引く
ひく
kéo; kéo mạnh; dẫn dắt (ví dụ: ngựa)
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
教
Giáo
giáo dục
師
Sư
giáo viên; quân đội
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do
身
Thân
cơ thể; người
引
Dẫn
kéo; trích dẫn