Dịch nghĩa:

Những điều như thế thường xảy ra một cách ngẫu nhiên hơn là được lên kế hoạch.

Hán tự:

Kế âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
Hoạch nét vẽ; bức tranh
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Ngẫu tình cờ; số chẵn; cặp đôi; vợ chồng; cùng loại
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Khởi thức dậy