Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
こんなものすぐに
片
かた
づけなさいと
彼女
かのじょ
はかんかんになって
叫
さけ
んだ。
Cô ấy tức giận và hét lên rằng hãy dọn dẹp thứ này ngay.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
こんな
loại này; kiểu này; như thế này; như vậy
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
片付ける
かたづける
sắp xếp; dọn dẹp; làm sạch; cất đi; dọn đi
為さる
なさる
làm
彼女
かのじょ
cô ấy
かんかん
tóc
成る
なる
trở thành; đạt được
叫ぶ
さけぶ
hét
Hán tự:
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
叫
Khiếu
kêu la