Dịch nghĩa:

Cô ấy tức giận và hét lên rằng hãy dọn dẹp thứ này ngay.

Hán tự:

Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Khiếu kêu la