かんかん

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em  ⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

tóc

🔗 髪

Danh từ chung

⚠️Ngôn ngữ trẻ em  ⚠️Từ lỗi thời (đã cũ)

trâm cài tóc

🔗 かんざし

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはかんかんにおこった。
Cô ấy đã tức giận vô cùng.
彼女かのじょはかんかんになってさけんだ。
Cô ấy đã vô cùng tức giận và hét lên.
かれはかんかんにおこっている。
Anh ấy đang vô cùng tức giận.
トムはかんかんにおこっている。
Tom đang tức giận đến phát điên.
かれはかんかんになってていった。
Anh ấy đã tức giận bỏ đi.
かれがかんかんになるのも無理むりはない。
Không trách được anh ấy tức giận.
かんかんにおこった社員しゃいんは、即刻そっこく会社かいしゃめた。
Nhân viên tức giận đã nghỉ việc ngay lập tức.
トムはなんであんなかんかんにおこっているんだろう。
Sao Tom lại giận đùng đùng như vậy nhỉ?
かれにこのことがばれたら、きっとかんかんになるにちがいない。
Nếu anh ấy biết chuyện này, chắc chắn anh ấy sẽ nổi giận.
ひどかったわよ。スーはそのみずすべったし、みんなあなたにたいしてかんかんよ。
Thật là kinh khủng. Sau đó Sue trượt chân trên nước, và mọi người đều tức giận với bạn.

Từ liên quan đến かんかん