Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これはとても
大切
たいせつ
な
会合
かいごう
だ。
出席
しゅっせき
しなくてはいけないよ。
Đây là một cuộc họp rất quan trọng. Tôi phải tham dự.
Ngữ pháp:
~なくてはいけない (〜nakute wa ikenai)
Biểu thị sự cần thiết hoặc nghĩa vụ; 'phải', 'cần phải'
JLPT N4
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
迚も
とても
rất; cực kỳ
大切
たいせつ
quan trọng; đáng kể; nghiêm trọng; then chốt
会合
かいごう
cuộc họp; hội nghị; buổi họp mặt
出席
しゅっせき
có mặt; tham dự; xuất hiện
為る
する
làm
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
切
Thiết
cắt; sắc bén
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
出
Xuất
ra ngoài
席
Tịch
chỗ ngồi; dịp