Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
世
よ
は
我々
われわれ
の
想像
そうぞう
力
りょく
にとっての
画布
がふ
そのものである。
Thế giới này chính là bức tranh cho trí tưởng tượng của chúng ta.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
この世
このよ
thế giới này; cuộc sống này; thế giới của người sống
我々
われわれ
chúng tôi
想像力
そうぞうりょく
trí tưởng tượng
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
画布
がふ
vải bạt (tranh sơn dầu)
其の
その
đó; cái đó
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
想
Tưởng
ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ
像
Tượng
tượng; bức tranh; hình ảnh; hình dáng; chân dung
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
布
Bố
vải lanh; vải; trải ra; phân phát