Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
隣
となり
のご
夫人
ふじん
が
要
い
らないというので、
私
わたし
たちはこの
椅子
いす
をただで
手
て
に
入
い
れた。
Vợ hàng xóm nói là không cần chiếc ghế này nữa, nên chúng tôi đã nhận nó miễn phí.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
隣
となり
bên cạnh; liền kề; sát
夫人
ふじん
vợ; bà; quý bà
要る
いる
cần; cần thiết
言う
いう
nói
私たち
わたしたち
chúng tôi
此の
この
này
椅子
いす
ghế; chỗ ngồi
手
て
tay; cánh tay
入れる
いれる
đưa vào
Hán tự:
隣
Lân
láng giềng
夫
Phu
chồng; đàn ông
人
Nhân
người
要
Yêu
cần; điểm chính
私
Tư
tư nhân; tôi
椅
Y
ghế
子
Tử
trẻ em
手
Thủ
tay
入
Nhập
vào; chèn