Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
前
まえ
が
俺
おれ
と
一緒
いっしょ
に
来
く
るか、あいつに
聞
き
いてみたんだけど、あの
野郎
やろう
、
返事
へんじ
すらしなかった。
Tôi đã hỏi xem cậu có đi cùng tôi không, nhưng thằng cha đó, không thèm trả lời một tiếng.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
お前
おまえ
bạn
俺
おれ
tôi
一緒
いっしょ
cùng nhau
来る
くる
đến
聞く
きく
nghe
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
あの
này; ừm
野郎
やろう
gã; anh chàng; bạn
返事
へんじ
trả lời; đáp lại; phản hồi
為る
する
làm
Hán tự:
前
Tiền
phía trước; trước
俺
Yêm
tôi
一
Nhất
một
緒
Tự
dây; khởi đầu
来
Lai
đến; trở thành
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
野
Dã
đồng bằng; cánh đồng
郎
con trai; đơn vị đếm cho con trai
返
Phản
trả lại; trả lời; phai màu; trả nợ
事
Sự
sự việc; lý do