Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いわゆる
英知
えいち
は
単
たん
に
知識
ちしき
の
断片
だんぺん
ではないことを
心
こころ
にとめておくべきだ。
Điều mà người ta gọi là trí tuệ không chỉ đơn thuần là mảnh ghép kiến thức.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
所謂
いわゆる
cái gọi là; được gọi là
英知
えいち
trí tuệ
単に
たんに
đơn giản; chỉ; duy nhất
知識
ちしき
kiến thức; thông tin
断片
だんぺん
mảnh vỡ
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
心
こころ
tâm trí; trái tim; tinh thần
Hán tự:
英
Anh
Anh; tiếng Anh; anh hùng; xuất sắc; đài hoa
知
Tri
biết; trí tuệ
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
識
Thức
phân biệt; biết
断
Đoạn
cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
心
Tâm
trái tim; tâm trí