Dịch nghĩa:
いつか火星の地上に立つ誰かは夜空の地球の写真を撮る。
Một ngày nào đó, ai đó đứng trên bề mặt sao Hỏa sẽ chụp ảnh Trái Đất trên bầu trời đêm.
Từ vựng:
Hán tự:
火
Hỏa
lửa
星
Tinh
ngôi sao; dấu
地
Địa
đất; mặt đất
上
Thượng
trên
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
誰
Thùy
ai; ai đó
夜
Dạ
đêm
空
Không
trống rỗng; bầu trời; khoảng không; trống; chân không
球
Cầu
quả bóng
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
撮
Toát
chụp ảnh