Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いかに
生
い
きるべきかは、
青年
せいねん
にとって
重要
じゅうよう
な
問題
もんだい
である。
Làm thế nào để sống là một vấn đề quan trọng đối với thanh niên.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
如何に
いかに
như thế nào; bằng cách nào
生きる
いきる
sống; tồn tại
青年
せいねん
thanh niên; chàng trai trẻ
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
重要
じゅうよう
quan trọng; thiết yếu
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
青
Thanh
xanh; xanh lá
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
重
Trọng
nặng; quan trọng
要
Yêu
cần; điểm chính
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài