Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いかなる
問題
もんだい
もまずは
冷静
れいせい
にその
要点
ようてん
をとらえることからはじめるべきだ。
Bất kỳ vấn đề gì cũng nên bắt đầu bằng cách bình tĩnh nắm bắt những điểm chính trước tiên.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
如何なる
いかなる
loại gì; kiểu gì
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
先ず
まず
trước hết; đầu tiên
冷静
れいせい
bình tĩnh; điềm tĩnh; mát mẻ; thanh thản; sự hiện diện của tâm trí
其の
その
đó; cái đó
要点
ようてん
điểm chính
捉える
とらえる
bắt; bắt giữ
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
冷
Lãnh
mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
静
Tĩnh
yên tĩnh
要
Yêu
cần; điểm chính
点
Điểm
điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân