Dịch nghĩa:

Một người đàn ông hào phóng đã quyên góp khoảng hai tỷ yên cho các tổ chức từ thiện.

Hán tự:

Khí tinh thần; không khí
Tiền phía trước; trước
Lương tốt; dễ chịu; khéo léo
Nam nam
Tính giới tính; bản chất
Nhị hai
Thập mười
Ức trăm triệu
Viên vòng tròn; yên; tròn
Từ từ bi
Thiện đức hạnh; tốt; thiện
Đoàn nhóm; hiệp hội
Thể cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
đến gần; thu thập
Phó dính; gắn; tham chiếu; đính kèm