気前 [Khí Tiền]

きまえ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 36000

Danh từ chung

hào phóng

JP: きんはないが気前きまえはよい。

VI: Tôi không có tiền nhưng rất hào phóng.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

とても気前きまえがいいのね。
Bạn thật là hào phóng.
かれ気前きまえがいい。
Anh ấy rất hào phóng.
気前きまえのよきより、まず至当しとうたれ。
Quan trọng là phải đúng đắn hơn là hào phóng.
彼女かのじょ大変たいへん気前きまえがいい。
Cô ấy rất hào phóng.
かれ気前きまえがよすぎる。
Anh ấy quá hào phóng.
おじは気前きまえよくきんす。
Chú tôi rất hào phóng trong việc chi tiền.
かれきん使づかいに気前きまえがよい。
Anh ấy rất hào phóng khi tiêu tiền.
彼女かのじょはとても気前きまえよくおかねす。
Cô ấy rất hào phóng trong việc chi tiền.
かれ気前きまえよくきんしてくれる。
Anh ấy rất hào phóng khi chi tiền.
かれ気前きまえがいいから、かれといっしょにきましょうよ。
Anh ấy rất hào phóng, chúng ta hãy đi cùng anh ấy.