Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「あの
子
こ
を、
森
もり
の
中
なか
につれていっておくれ。わたしは、もうあの
子
こ
を、
二
に
どと
見
み
たくないんだから。だが、おまえはあの
子
こ
をころして、そのしょうこに、あの
子
こ
の
血
ち
を、このハンケチにつけてこなければなりません。」
"Hãy đưa đứa bé vào rừng. Tôi không muốn nhìn thấy nó nữa. Nhưng bạn phải giết nó và mang về chiếc khăn tay này đã thấm máu của nó làm bằng chứng."
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
あの
này; ừm
子
こ
trẻ em; trẻ nhỏ; thiếu niên; thanh thiếu niên; người trẻ (chưa trưởng thành)
森
もり
rừng
中
なか
bên trong
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
呉れる
くれる
cho; để cho
もう
đã; rồi
二
に
hai
ど
nhưng; tuy nhiên
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
無い
ない
không tồn tại
殺す
ころす
giết; sát hại; giết chóc; tàn sát
其の
その
đó; cái đó
証拠
しょうこ
bằng chứng
血
ち
máu
此の
この
này
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
子
Tử
trẻ em
森
Sâm
rừng
中
Trung
trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
二
Nhị
hai
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
血
Huyết
máu