Dịch nghĩa:
あのさ、特に用はないんだ。ちょっと声が聞きたくなって電話しただけなんだ。忙しいのならもう切るよ。
À này, tôi không có việc gì đặc biệt, chỉ là muốn nghe giọng bạn thôi. Nếu bận thì tôi sẽ cúp máy.
Từ vựng:
Hán tự:
特
Đặc
đặc biệt
用
Dụng
sử dụng; công việc
声
Thanh
giọng nói
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
忙
Mang
bận rộn; bận rộn; không yên
切
Thiết
cắt; sắc bén