Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
ß はとても
美
うつく
しい
文字
もじ
なので、あんなに
多
おお
くの
単語
たんご
でこれを
棄
す
てて ss と
書
か
く
気
き
にはなれないのです。
Ký tự ß rất đẹp, nên tôi không thể bỏ nó để viết là ss trong nhiều từ.
Ngữ pháp:
~ので (〜node)
Diễn tả lý do hoặc nguyên nhân cho điều gì đó; 'bởi vì', 'vì', 'nên'
JLPT N4
Từ vựng:
迚も
とても
rất; cực kỳ
美しい
うつくしい
đẹp; xinh đẹp
文字
もじ
chữ cái
あんな
loại đó; như thế
多く
おおく
nhiều
単語
たんご
từ; từ vựng
此れ
これ
cái này
捨てる
すてる
vứt bỏ; ném đi
書く
かく
viết; sáng tác
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
Hán tự:
美
Mỹ
vẻ đẹp; đẹp
文
Văn
câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
字
Tự
chữ; từ
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
単
Đơn
đơn giản; một; đơn; chỉ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
棄
Khí
bỏ; vứt bỏ
書
Thư
viết
気
Khí
tinh thần; không khí