Dịch nghĩa:

Không cần phải nói, "needless to say" thường được giới thiệu như một cụm từ thông dụng với động từ nguyên mẫu.

Hán tự:

Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định
Từ từ ngữ; thơ
Quán quen; thành thạo
Dụng sử dụng; công việc
Biểu bề mặt; bảng; biểu đồ; sơ đồ
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
Thiệu giới thiệu
Giới kẹt; vỏ sò; trung gian; quan tâm
Đa nhiều; thường xuyên; nhiều