Dịch nghĩa:
2回も約束破られて、まだあいつのこと信用してんの?
Bị hắn ta phụ bạc đến hai lần rồi mà bạn vẫn tin tưởng hắn à?
Từ vựng:
Hán tự:
回
Hồi
lần; vòng; trò chơi; xoay vòng
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
束
Thúc
bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển
破
Phá
xé; rách; phá; hủy; đánh bại; làm thất bại
信
Tín
niềm tin; sự thật
用
Dụng
sử dụng; công việc