Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
1モルの
氷
こおり
を
水
みず
にするときと、1モルの
水
みず
を
水蒸気
すいじょうき
にするとき、より
多
おお
くのエネルギーが
必要
ひつよう
なのは?
Chuyển 1 mol nước đá thành nước lỏng hay chuyển 1 mol nước lỏng thành hơi nước, trường hợp nào cần nhiều năng lượng hơn?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
モル
mol
氷
こおり
băng
水
みず
nước (đặc biệt là mát hoặc lạnh)
為る
する
làm
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
水蒸気
すいじょうき
hơi nước
より
hơn
多く
おおく
nhiều
エネルギー
năng lượng
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
Hán tự:
氷
Băng
cột băng; băng; mưa đá; đóng băng; đông cứng
水
Thủy
nước
蒸
Chưng
hấp; hơi; oi bức; làm nóng; bị mốc
気
Khí
tinh thần; không khí
多
Đa
nhiều; thường xuyên; nhiều
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính