モル

Danh từ chung

Lĩnh vực: Hóa học

mol

JP: 1モルのこおりみずにするときと、1モルのみず水蒸気すいじょうきにするとき、よりおおくのエネルギーが必要ひつようなのは?

VI: Chuyển 1 mol nước đá thành nước lỏng hay chuyển 1 mol nước lỏng thành hơi nước, trường hợp nào cần nhiều năng lượng hơn?

Từ liên quan đến モル