Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
黒
くろ
魔法
まほう
の
話
はなし
を
聞
きき
きたいです。
学院
がくいん
ではさわりしか
聞
き
いたことがないんですが
興味
きょうみ
があります。
Bạn muốn nghe về chủ đề phép thuật đen. Tại học viện, bạn chỉ mới nghe qua sơ lược nhưng bạn rất quan tâm.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
~んです (〜n desu)
Cung cấp lời giải thích hoặc lý do; 'đó là', 'vấn đề là', 'lý do là'
JLPT N4
Từ vựng:
黒
くろ
màu đen
魔法
まほう
ma thuật; phù thủy; bùa chú
話
はなし
nói chuyện; bài phát biểu; trò chuyện; hội thoại
聞く
きく
nghe
学院
がくいん
học viện
触り
さわり
cảm giác; chạm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
無い
ない
không tồn tại
興味
きょうみ
sự quan tâm (về điều gì đó); tò mò (về điều gì đó); hứng thú (với)
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
黒
Hắc
đen
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma
法
Pháp
phương pháp; luật; quy tắc; nguyên tắc; mô hình; hệ thống
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
学
Học
học; khoa học
院
Viện
viện; đền
興
Hưng
hứng thú
味
Vị
hương vị; vị