Dịch nghĩa:

Dù đã hẹn hò từ thời trung học, cô gái cảm thấy mối quan hệ đang trở nên lười biếng và dần tích tụ nhiều bất bình.

Hán tự:

Cao cao; đắt
Hiệu trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
Thời thời gian; giờ
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Thị họ; dòng họ
Nọa lười biếng; lười nhác
Tính giới tính; bản chất
Cảm cảm xúc; cảm giác
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Mãn đầy; đủ; thỏa mãn