Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
駅
えき
に
着
つ
いたとき、
汽車
きしゃ
はちょうど
出発
しゅっぱつ
しようとするところでした。
Khi đến ga, tàu đang sắp sửa khởi hành.
Ngữ pháp:
ところで (tokorode)
Dùng để thay đổi chủ đề hoặc đưa ra một chủ đề mới; 'nhân tiện', 'nói về'.
JLPT N3
Từ vựng:
駅
えき
ga tàu; nhà ga
着く
つく
đến
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
汽車
きしゃ
tàu hỏa
丁度
ちょうど
chính xác; đúng; vừa; kịp thời; may mắn
出発
しゅっぱつ
khởi hành; rời đi; lên đường
為る
する
làm
Hán tự:
駅
Dịch
nhà ga
着
Khán
mặc; đến; mặc; đơn vị đếm cho bộ quần áo
汽
Khí
hơi nước
車
Xa
xe
出
Xuất
ra ngoài
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng