Dịch nghĩa:

Máy bay chắc chắn sẽ bị trễ.

Hán tự:

Phi bay; bỏ qua (trang); rải rác
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
máy móc; cơ hội
Trì chậm; muộn; phía sau; sau
Gian khoảng cách; không gian
Vi khác biệt; khác