Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
音読
おんどく
は
彼
かれ
にとってたいへん
骨
ほね
の
折
お
れる
仕事
しごと
であった。
Đọc to là công việc vô cùng vất vả đối với anh ấy.
Ngữ pháp:
~にとって (〜ni totte)
Biểu thị ý nghĩa 'đối với', 'cho', 'từ góc nhìn của'.
JLPT N3
Từ vựng:
音読
おんどく
đọc to
彼
かれ
anh ấy
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
大変
たいへん
rất; rất nhiều; khủng khiếp; kinh khủng
骨
ほね
xương
折れる
おれる
gãy; bị gãy; gãy đôi; nứt
仕事
しごと
công việc; việc làm; lao động; kinh doanh; nhiệm vụ; nghề nghiệp
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
読
Độc
đọc
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
骨
Cốt
bộ xương; xương; hài cốt; khung
折
Chiết
gấp; bẻ
仕
Sĩ
phục vụ; làm
事
Sự
sự việc; lý do