音読 [Âm Độc]

おんどく
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

đọc to

JP: 音読おんどくかれにとってたいへんほねれる仕事しごとであった。

VI: Đọc to là công việc vô cùng vất vả đối với anh ấy.

🔗 黙読

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

đọc (kanji) theo cách phát âm gốc Trung Quốc

🔗 音読み

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

トムはそれを音読おんどくした。
Tom đã đọc to điều đó.
かれ毎日まいにち音読おんどくすることにしている。
Anh ấy đã quyết định đọc to hàng ngày.