Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

静しずかにするか、為ためになることを言いうかどっちかにしなさい。
Im lặng hoặc nói điều gì đó có ích.

Ngữ pháp:

い-~Adjくなる・な-~Adjになる

JLPT N4

N に なる (N ni naru)

Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4

~こと (〜koto)

Diễn tả một hành động ở dạng danh từ (giống như danh từ) hoặc trạng thái thực tế hoặc kinh nghiệm.
JLPT N4

V なさい (〜nasai)

Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4

Từ vựng:

静か
しずか
yên tĩnh; im lặng
為る
する
làm
為
ため
lợi ích
成る
なる
trở thành; đạt được
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
言う
いう
nói
為さる
なさる
làm

Hán tự:

静
Tĩnh yên tĩnh
為
Vi làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của
言
Ngôn nói; từ

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật