Dịch nghĩa:

Học giả hùng biện đã vui vẻ tham gia vào cuộc tranh luận.

Hán tự:

Hùng nam tính; anh hùng
Biện van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
Học học; khoa học
Giả người
Khoái vui vẻ; dễ chịu; thoải mái
Thảo trừng phạt; tấn công; đánh bại; tiêu diệt; chinh phục
Luận tranh luận; diễn thuyết
Tam tham gia; đi; đến; thăm
Gia thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm