Dịch nghĩa:

Hạn hán kéo dài đã gây ra thiệt hại nghiêm trọng cho mùa màng.

Hán tự:

Trường dài; lãnh đạo; cấp trên; cao cấp
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
Can khô; can thiệp
Thu thu nhập; thu hoạch
Hoạch thu hoạch; gặt
Thậm rất; cực kỳ
Đại lớn; to
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận
Hại tổn hại; thương tích