Dịch nghĩa:

Người tị nạn đang thiếu thốn thực phẩm, nước, thuốc và nhiều thứ khác.

Hán tự:

Tị tránh; né; ngăn chặn; đẩy lùi; lẩn tránh; tránh xa
Nạn khó khăn; không thể; rắc rối; tai nạn; khiếm khuyết
Dân dân; quốc gia
Thực ăn; thực phẩm
Liệu phí; nguyên liệu
Thủy nước
Dược thuốc; hóa chất
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Bất phủ định; không-; xấu; vụng về
Túc chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
Bị chịu; che; che phủ; ấp ủ; bảo vệ; mặc; đội; bị phơi (phim); nhận