Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
遅
おそ
かれ
早
はや
かれ、
新
あたら
しいテレビを
買
か
わなければならないでしょう、
今
いま
の
私
わたし
たちのテレビはとても
古
ふる
い
型
かた
ですから。
Sớm hay muộn, chúng ta sẽ phải mua một chiếc TV mới vì cái TV hiện tại của chúng ta đã quá cũ.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
遅し
おそし
chậm
早い
はやい
nhanh; nhanh chóng
新しい
あたらしい
mới; mới lạ; tươi mới; gần đây; mới nhất; hiện đại; cập nhật
テレビ
truyền hình; TV
買う
かう
mua; mua sắm
成る
なる
trở thành; đạt được
今
いま
bây giờ
私たち
わたしたち
chúng tôi
迚も
とても
rất; cực kỳ
古い
ふるい
cũ; cổ xưa
型
かた
loại; kiểu; mẫu; mô hình
Hán tự:
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau
早
Tảo
sớm; nhanh
新
Tân
mới
買
Mãi
mua
今
Kim
bây giờ
私
Tư
tư nhân; tôi
古
Cổ
cũ
型
Hình
khuôn; loại; mẫu