Dịch nghĩa:

Hành động nhanh chóng có thể ngăn ngừa vấn đề trong tương lai.

Hán tự:

Tấn nhanh; mau
Tốc nhanh; nhanh chóng
Hành đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Tương lãnh đạo; chỉ huy
Lai đến; trở thành
Khởi thức dậy
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Dữ trước; tôi
Phòng ngăn chặn; bảo vệ; bảo vệ; chống lại