Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
責任
せきにん
ということを
除外
じょがい
しては
人生
じんせい
に
何
なに
の
意味
いみ
もない。
Nếu không có trách nhiệm thì cuộc sống không có ý nghĩa gì.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
責任
せきにん
nhiệm vụ; trách nhiệm (bao gồm giám sát nhân viên)
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
除外
じょがい
ngoại lệ; loại trừ
為る
する
làm
人生
じんせい
cuộc đời
何
なん
gì
意味
いみ
ý nghĩa
無い
ない
không tồn tại
Hán tự:
責
Trách
trách nhiệm; chỉ trích
任
Nhâm
trách nhiệm; nhiệm vụ; nhiệm kỳ; giao phó; bổ nhiệm
除
Trừ
loại bỏ; trừ
外
Ngoại
bên ngoài
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
何
Hà
gì
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
味
Vị
hương vị; vị