Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã bắt đầu điều tra kỹ lưỡng vụ án mạng đó.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Sát giết; giảm
Nhân người
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Triệt xuyên qua; rõ ràng; xuyên thủng; đánh trúng; thức trắng đêm
Để đáy; đế; độ sâu; giá đáy; cơ sở; loại; loại
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Thí bắt đầu