Dịch nghĩa:

Theo cảnh sát, cái nóng oi bức giữa mùa hè đã làm bùng phát cuộc bạo động.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Chân thật; thực tế
Hạ mùa hè
Thử nóng bức
Bạo bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Hỏa lửa