Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
警察
けいさつ
によれば、
真夏
まなつ
のうだるような
暑
あつ
さがその
暴動
ぼうどう
に
火
ひ
をつけたということだ。
Theo cảnh sát, cái nóng oi bức giữa mùa hè đã làm bùng phát cuộc bạo động.
Ngữ pháp:
~によれば (〜ni yoreba)
Có nghĩa là 'theo', 'dựa trên' hoặc 'bằng'.
JLPT N3
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
警察
けいさつ
cảnh sát
よる
dám
真夏
まなつ
giữa mùa hè; cao điểm mùa hè; giữa hè
茹だる
ゆだる
luộc; sôi
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
暑さ
あつさ
nhiệt độ; độ nóng
其の
その
đó; cái đó
暴動
ぼうどう
cuộc nổi dậy; bạo loạn; nổi loạn; khởi nghĩa
火
ひ
lửa; ngọn lửa; đám cháy
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
察
Sát
đoán; phán đoán
真
Chân
thật; thực tế
夏
Hạ
mùa hè
暑
Thử
nóng bức
暴
Bạo
bùng nổ; nổi giận; lo lắng; ép buộc; bạo lực; tàn ác; xúc phạm
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
火
Hỏa
lửa