Dịch nghĩa:

Thanh tra đã tìm kiếm bằng chứng một cách kỹ lưỡng. Khi thanh tra rời đi, nơi đó đã hoàn toàn hỗn loạn.

Hán tự:

調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Tra điều tra
Quan quan chức; chính phủ
Chứng chứng cứ
Cứ dựa trên
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Tàn còn lại; dư
Sưu tìm kiếm; tìm; định vị
Tác dây; tìm kiếm
Trường địa điểm
Khứ đi; rời
Thời thời gian; giờ
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Trà trà
Khổ đau khổ; thử thách; lo lắng; khó khăn; cảm thấy cay đắng; cau có