Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
試験
しけん
官
かん
に
読
よ
んでほしくない
言葉
ことば
はすべて
消
け
しなさい。
Xóa bỏ mọi từ ngữ bạn không muốn giám khảo đọc.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
試験官
しけんかん
người chấm thi
読む
よむ
đọc
欲しい
ほしい
muốn
無い
ない
không tồn tại
言葉
ことば
ngôn ngữ; phương ngữ
全て
すべて
mọi thứ; tất cả
消す
けす
xóa; tẩy; gạch bỏ; xóa bỏ
為さる
なさる
làm
Hán tự:
試
Thí
thử; kiểm tra
験
Nghiệm
xác minh; hiệu quả; kiểm tra
官
Quan
quan chức; chính phủ
読
Độc
đọc
言
Ngôn
nói; từ
葉
Diệp
lá; lưỡi
消
Tiêu
dập tắt; tắt