Dịch nghĩa:

Đầu tư ở nước ngoài bằng đồng tiền quốc gia không phải lúc nào cũng sinh lời.

Hán tự:

Tự bản thân
Quốc quốc gia
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Hóa hàng hóa; tài sản
Kiến xây dựng
Hải biển; đại dương
Ngoại bên ngoài
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
tài sản; vốn
Lợi lợi nhuận; lợi thế; lợi ích
Ích lợi ích; thu lợi; lợi nhuận; ưu thế
Sinh sinh; cuộc sống
Hạn giới hạn; hạn chế; hết khả năng