Dịch nghĩa:

Khi ô tô xuất hiện, xe ngựa dần dần biến mất.

Hán tự:

Tự bản thân
Động di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
Xa xe
Xuất ra ngoài
Hiện hiện tại; tồn tại; thực tế
ngựa
Từ dần dần; từ từ
姿
hình dáng
Tiêu dập tắt; tắt