Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
耐震
たいしん
性
せい
の
悪
わる
い
建物
たてもの
に
亀裂
きれつ
が
生
しょう
じることもある。
Những tòa nhà kém chịu động đất có thể xuất hiện nứt.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
耐震性
たいしんせい
khả năng chống động đất
悪い
わるい
xấu; kém; không mong muốn
建物
たてもの
tòa nhà
亀裂
きれつ
vết nứt; khe hở; rãnh; vết rạn
生じる
しょうじる
sản xuất; tạo ra; gây ra
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
耐
Nại
chịu đựng; bền bỉ
震
Chấn
rung; chấn động
性
Tính
giới tính; bản chất
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
建
Kiến
xây dựng
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
亀
Quy
rùa
裂
Liệt
xé; rách; xé rách
生
Sinh
sinh; cuộc sống