Dịch nghĩa:

Những tòa nhà kém chịu động đất có thể xuất hiện nứt.

Hán tự:

Nại chịu đựng; bền bỉ
Chấn rung; chấn động
Tính giới tính; bản chất
Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Kiến xây dựng
Vật vật; đối tượng; vấn đề
Quy rùa
Liệt xé; rách; xé rách
Sinh sinh; cuộc sống