Dịch nghĩa:
考古学は人類が残した痕跡の研究を通し、人類の活動とその変化を研究する学問である。
Khảo cổ học là ngành nghiên cứu dấu vết do loài người để lại, qua đó nghiên cứu hoạt động và sự thay đổi của loài người.
Từ vựng:
考古学
こうこがく
khảo cổ học
人類
じんるい
nhân loại
残す
のこす
để lại (phía sau)
痕跡
こんせき
dấu vết; vết tích; dấu hiệu; bằng chứng
研究
けんきゅう
nghiên cứu; học tập; điều tra
活動
かつどう
hoạt động; hành động
其の
その
đó; cái đó
変化
へんか
thay đổi; biến đổi; biến dạng; đột biến; chuyển tiếp; biến hóa; biến hình; biến thái
為る
する
làm
学問
がくもん
học tập
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
古
Cổ
cũ
学
Học
học; khoa học
人
Nhân
người
類
Loại
loại; giống; chủng loại; lớp; chi
残
Tàn
còn lại; dư
痕
Ngân
dấu vết; dấu chân
跡
Tích
dấu vết; dấu chân
研
Nghiên
mài; nghiên cứu; mài sắc
究
Cứu
nghiên cứu
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
変
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
化
Hóa
thay đổi; hóa thân; ảnh hưởng; mê hoặc; -hóa
問
Vấn
câu hỏi; hỏi