Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
署名
しょめい
する
前
まえ
に
契約
けいやく
書
しょ
をしっかり
調
しら
べたほうがいいよ。
Tốt hơn hết bạn nên kiểm tra kỹ hợp đồng trước khi ký tên.
Ngữ pháp:
V たほうがいい (〜ta hou ga ii)
Dùng để đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý cho ai đó - 'tốt hơn nếu...'.
JLPT N4
Từ vựng:
署名
しょめい
chữ ký
為る
する
làm
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
契約書
けいやくしょ
hợp đồng (bằng văn bản); thỏa thuận
確り
しっかり
chặt chẽ (nắm giữ); chắc chắn; an toàn
調べる
しらべる
kiểm tra; tra cứu; điều tra; tìm kiếm
ほう
ồ; ôi
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
Hán tự:
署
Thự
chữ ký; văn phòng
名
Danh
tên; nổi tiếng
前
Tiền
phía trước; trước
契
Khế
cam kết; hứa; thề
約
Ước
hứa; khoảng; co lại
書
Thư
viết
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải