Dịch nghĩa:

Do có mảnh sắt trên đường ray nên tàu đã trật bánh.

Hán tự:

Tuyến đường; tuyến
Lộ đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
Thượng trên
Thiết sắt
Phiến một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
Liệt hàng; dãy; hạng; tầng; cột
Xa xe
Thoát cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra