Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
線路
せんろ
の
上
うえ
に
鉄片
てっぺん
があったために
列車
れっしゃ
は
脱線
だっせん
した。
Do có mảnh sắt trên đường ray nên tàu đã trật bánh.
Ngữ pháp:
~上に (〜ue ni)
Diễn tả 'ngoài ra', 'bên cạnh', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
線路
せんろ
đường ray; tuyến đường sắt; đường sắt; đường; tuyến
上
うえ
trên; trên cao
鉄片
てっぺん
phế liệu sắt
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
列車
れっしゃ
tàu hỏa
脱線
だっせん
trật bánh
為る
する
làm
Hán tự:
線
Tuyến
đường; tuyến
路
Lộ
đường; lộ trình; con đường; khoảng cách
上
Thượng
trên
鉄
Thiết
sắt
片
Phiến
một mặt; lá; tờ; bộ kata bên phải (số 91)
列
Liệt
hàng; dãy; hạng; tầng; cột
車
Xa
xe
脱
Thoát
cởi; tháo bỏ; thoát khỏi; loại bỏ; bị bỏ sót; cởi ra