鉄片 [Thiết Phiến]

てっぺん

Danh từ chung

phế liệu sắt

JP: 線路せんろうえ鉄片てっぺんがあったために列車れっしゃ脱線だっせんした。

VI: Do có mảnh sắt trên đường ray nên tàu đã trật bánh.