Dịch nghĩa:

Chính sách tài chính thắt chặt có thể làm lạnh nguội nền kinh tế.

Hán tự:

Khẩn căng thẳng; rắn chắc; cứng; đáng tin cậy; chặt
Súc co lại; giảm
Tài tài sản; tiền; của cải
Chánh chính trị; chính phủ
Sách kế hoạch; chính sách
Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Lãnh mát mẻ; lạnh (bia, người); làm lạnh
Quá làm quá; vượt quá; lỗi