Dịch nghĩa:

Kinh tế học là ngành học nghiên cứu về cơ chế hoạt động của nền kinh tế.

Hán tự:

Kinh kinh; kinh độ; đi qua; hết hạn; sợi dọc
Tế giải quyết (nợ, v.v.); giảm bớt (gánh nặng); hoàn thành; kết thúc; có thể tha thứ; không cần
Học học; khoa học
phục vụ; làm
Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Nghiên mài; nghiên cứu; mài sắc
Cứu nghiên cứu
Vấn câu hỏi; hỏi