Dịch nghĩa:

Từ quan điểm của nuôi cấy mô, môi trường thí nghiệm này cần được quy định chặt chẽ hơn.

Hán tự:

Tổ hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
Chức dệt; vải
Bồi trồng trọt; nuôi dưỡng
Dưỡng nuôi dưỡng; phát triển
Thị xem xét; nhìn
Điểm điểm; chấm; dấu; vết; dấu thập phân
Thực thực tế; hạt
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Hoàn vòng; vòng tròn; vòng lặp
Cảnh biên giới
Nghiêm nghiêm khắc; nghiêm ngặt; khắc nghiệt; cứng nhắc
Mật bí mật; mật độ; tỉ mỉ
Quy tiêu chuẩn
Định xác định; sửa; thiết lập; quyết định